Bảng giá đất Quận 6 mới được cập nhật dưới đây. Vừa được UBND Thành Phố công bố (QĐ số 02/2020/QĐ-UBND) vào ngày 16/01/2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/01/2020. Cùng tìm hiểu chi tiết ngay dưới bài viết này nhé.

Bảng giá đất Quận 6 năm 2022-2023-2024

bản đồ quy hoạch quận 6

Dựa vào Bảng giá đất Quận 6 bên dưới thì có thể nhận ra khu vực đường số 33. Có mức giá khá thấp nhất là 6.100.000 VNĐ/m2.  Bên cạnh đó thì đường Tháp Mười đoạn từ Phạm Đình Hổ đến Ngô Nhân Tịnh có mức giá cao nhất là 43.600.000 VNĐ/m2.

Đây chỉ là bảng giá đất mà Nhà nước ban hành, chứ không phải là bảng giá đất của thị trường bất động sản do các chủ đầu tư cập nhật Nếu bạn muốn định giá nhà đất chính xác thì có thể tham khảo bài viết thêm về Bảng giá đất Quận 5 năm 2022-2023-2024.

Bảng giá đất Quận 6 năm 2022-2023-2024
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ
TỪĐẾN
1AN DƯƠNG VƯƠNGTÂN HOÀ ĐÔNGKINH DƯƠNG VƯƠNG11,200
1AN DƯƠNG VƯƠNGKINH DƯƠNG VƯƠNGLÝ CHIÊU HOÀNG12,400
1AN DƯƠNG VƯƠNGLÝ CHIÊU HOÀNGRANH QUẬN 88,600
2BÀ HOMKINH DƯƠNG VƯƠNGHẺM 76 BÀ HOM17,000
2BÀ HOMHẺM 76 BÀ HOMAN DƯƠNG VƯƠNG13,800
3BÀ KÝTRỌN ĐƯỜNG8,400
4BÀ LÀITRỌN ĐƯỜNG11,700
5BÃI SẬYNGÔ NHÂN TỊNHMAI XUÂN THƯỞNG18,800
5BÃI SẬYMAI XUÂN THƯỞNGBÌNH TIÊN18,800
5BÃI SẬYBÌNH TIÊNLÒ GỐM13,400
6BẾN LÒ GỐMTRỌN ĐƯỜNG12,870
7BẾN PHÚ LÂMTRỌN ĐƯỜNG9,800
8BÌNH PHÚTRỌN ĐƯỜNG14,500
9BÌNH TÂYTRỌN ĐƯỜNG18,600
10BÌNH TIÊNTRỌN ĐƯỜNG22,800
11BỬU ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG9,900
12CAO VĂN LẦULÊ QUANG SUNGBÃI SẬY19,000
12CAO VĂN LẦUBÃI SẬYVÕ VĂN KIỆT17,700
13CHỢ LỚNTRỌN ĐƯỜNG12,100
14CHU VĂN ANLÊ QUANG SUNGBÃI SẬY28,200
14CHU VĂN ANBÃI SẬYVÕ VĂN KIỆT19,200
15ĐẶNG NGUYÊN CẨNTÂN HOÁTÂN HOÀ ĐÔNG10,200
15ĐẶNG NGUYÊN CẨNTÂN HOÀ ĐÔNGBÀ HOM13,200
15ĐẶNG NGUYÊN CẨNBÀ HOMKINH DƯƠNG VƯƠNG11,800
16ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐAPHƯỜNG 139,600
17ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM APHƯỜNG 128,500
18ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM BPHƯỜNG 138,500
19ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM DPHƯỜNG 108,500
20ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂMPHƯỜNG 13, 148,500
21ĐƯỜNG SỐ 10KINH DƯƠNG VƯƠNGBÀ HOM9,600
22ĐƯỜNG SỐ 11AN DƯƠNG VƯƠNGĐƯỜNG SỐ 1011,400
23GIA PHÚNGÔ NHÂN TỊNHPHẠM PHÚ THỨ18,000
24HẬU GIANGPHẠM ĐÌNH HỔMINH PHỤNG34,200
24HẬU GIANGMINH PHỤNGNGUYỄN VĂN LUÔNG20,400
24HẬU GIANGNGUYỄN VĂN LUÔNGMŨI TÀU18,200
25HỒNG BÀNGNGUYỄN THỊ NHỎCẦU PHÚ LÂM24,300
25HỒNG BÀNGCẦU PHÚ LÂMVÒNG XOAY PHÚ LÂM22,700
26HOÀNG LÊ KHATRỌN ĐƯỜNG9,000
27KINH DƯƠNG VƯƠNGVÒNG XOAY PHÚ LÂMMŨI TÀU18,400
28LÊ QUANG SUNGNGÔ NHÂN TỊNHMAI XUÂN THƯỞNG27,800
28LÊ QUANG SUNGMAI XUÂN THƯỞNGMINH PHỤNG19,100
28LÊ QUANG SUNGMINH PHỤNGLÒ GỐM11,400
29LÊ TẤN KẾTRỌN ĐƯỜNG36,400
30LÊ TRỰCTRỌN ĐƯỜNG16,600
31LÊ TUẤN MẬUTRỌN ĐƯỜNG11,500
32LÝ CHIÊU HOÀNGNGUYỄN VĂN LUÔNGAN DƯƠNG VƯƠNG11,700
33MAI XUÂN THƯỞNGLÊ QUANG SUNGPHAN VĂN KHOẺ18,700
33MAI XUÂN THƯỞNGPHAN VĂN KHOẺVÕ VĂN KIỆT15,200
34MINH PHỤNGPHAN VĂN KHOẺHỒNG BÀNG22,500
35NGÔ NHÂN TỊNHLÊ QUANG SUNGVÕ VĂN KIỆT30,000
36NGUYỄN HỮU THẬNTRỌN ĐƯỜNG32,500
37NGUYỄN ĐÌNH CHITRỌN ĐƯỜNG9,800
38NGUYỄN PHẠM TUÂNTRỌN ĐƯỜNG6,700
39NGUYỄN THỊ NHỎLÊ QUANG SUNGHỒNG BÀNG26,000
40NGUYỄN VĂN LUÔNGVÒNG XOAY PHÚ LÂMHẬU GIANG23,300
40NGUYỄN VĂN LUÔNGHẬU GIANGĐƯỜNG SỐ 2619,400
40NGUYỄN VĂN LUÔNGĐƯỜNG SỐ 26LÝ CHIÊU HOÀNG12,000
41NGUYỄN VĂN LUÔNG (NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014)LÝ CHIÊU HOÀNGVÕ VĂN KIỆT9,800
42NGUYỄN XUÂN PHỤNGTRỌN ĐƯỜNG23,700
43PHẠM ĐÌNH HỔHỒNG BÀNGBÃI SẬY25,600
43PHẠM ĐÌNH HỔBÃI SẬYPHẠM VĂN CHÍ18,500
44PHẠM PHÚ THỨTRỌN ĐƯỜNG14,900
45PHẠM VĂN CHÍBÌNH TÂYBÌNH TIÊN23,200
45PHẠM VĂN CHÍBÌNH TIÊNLÝ CHIÊU HOÀNG14,300
46PHAN ANHTÂN HÒA ĐÔNGRANH QUẬN TÂN PHÚ11,100
47PHAN VĂN KHOẺNGÔ NHÂN TỊNHMAI XUÂN THƯỞNG21,400
47PHAN VĂN KHOẺMAI XUÂN THƯỞNGBÌNH TIÊN14,900
47PHAN VĂN KHOẺBÌNH TIÊNLÒ GỐM13,100
48TÂN HOÀ ĐÔNGVÒNG XOAY PHÚ LÂMĐẶNG NGUYÊN CẨN14,300
48TÂN HOÀ ĐÔNGĐẶNG NGUYÊN CẨNAN DƯƠNG VƯƠNG10,700
49TÂN HOÁHỒNG BÀNGĐẶNG NGUYÊN CẨN14,000
49TÂN HOÁĐẶNG NGUYÊN CẨNCẦU TÂN HOÁ13,200
50THÁP MƯỜIPHẠM ĐÌNH HỔNGÔ NHÂN TỊNH43,600
51TRẦN BÌNHTRỌN ĐƯỜNG31,500
52TRẦN TRUNG LẬPTRỌN ĐƯỜNG17,900
53VÕ VĂN KIỆTNGÔ NHÂN TỊNH (P.1)CẦU LÒ GỐM (P.7)24,400
53VÕ VĂN KIỆTCẦU LÒ GỐM (P.7)RẠCH NHẢY (P.10)19,800
54TRANG TỬĐỖ NGỌC THẠCHPHẠM ĐÌNH HỔ22,100
55VĂN THÂNBÌNH TIÊNBÀ LÀI14,600
55VĂN THÂNBÀ LÀILÒ GỐM9,300
56TRẦN VĂN KIỀU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)HẬU GIANGLÝ CHIÊU HOÀNG13,600
56TRẦN VĂN KIỀU (ĐƯỜNG SỐ 11 KHU DÂN CƯ BÌNH PHÚ)LÝ CHIÊU HOÀNGVÀNH ĐAI11,400
57ĐƯỜNG SỐ 22TRỌN ĐƯỜNG12,100
58ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNG13,000
59ĐƯỜNG SỐ 24TRỌN ĐƯỜNG12,100
60ĐƯỜNG SỐ 26TRỌN ĐƯỜNG14,000
61ĐƯỜNG SONG HÀNHTRỌN ĐƯỜNG11,400
62ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNG10,200
63ĐƯỜNG SỐ 8TRỌN ĐƯỜNG10,200
64ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNG9,100
65ĐƯỜNG SỐ 20TRỌN ĐƯỜNG9,100
66ĐƯỜNG SỐ 32TRỌN ĐƯỜNG10,200
67ĐƯỜNG SỐ 33TRỌN ĐƯỜNG6,100
68ĐƯỜNG SỐ 42TRỌN ĐƯỜNG8,000
69ĐƯỜNG SỐ 44TRỌN ĐƯỜNG8,000
70ĐƯỜNG SỐ 52TRỌN ĐƯỜNG8,000
71ĐƯỜNG SỐ 54TRỌN ĐƯỜNG8,000
72ĐƯỜNG VÀNH ĐAITRỌN ĐƯỜNG8,000
73ĐƯỜNG SỐ 35TRỌN ĐƯỜNG8,000
74ĐƯỜNG SỐ 64TRỌN ĐƯỜNG8,000
75ĐƯỜNG SỐ 72TRỌN ĐƯỜNG8,000
76ĐƯỜNG SỐ 74TRỌN ĐƯỜNG8,000
77ĐƯỜNG SỐ 76TRỌN ĐƯỜNG8,000
78ĐƯỜNG SỐ 9TRỌN ĐƯỜNG10,200

Bài viết trên đây của chúng tôi đã cập nhật cho các bạn đọc bảng giá đất một cách cụ thể nhất. Nếu như có bất kỳ thắc mắc nào hay có thông tin về  giá của các quận khác thì có thể tham khảo bài Bảng giá đất TP HCM năm 2022 – 2024 mới nhất chúng tôi gắn ở đây. Để có thể nhận được thêm nhiều thông tin khác mà các bạn đang quan tâm.