Theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND (Một trong những quyết định mới nhất đang có hiệu lực). Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất Hà Nội 2022, giai đoạn 2020 – 2024 công bố. Theo đó, giá các loại đất, khu vực sẽ có có mức giá khác nhau.

Mục lục

Mục đích công bố bảng giá đất Hà Nội giai đoạn 2020-2024

Ở mỗi Tỉnh/Thành phố trong mỗi giai đoạn khác nhau sẽ lại ban hành bản giá đất mới để làm cơ sở tính giá các loại hình giao dịch, những thủ tục đất đai, bất động sản trên địa bàn tỉnh / thành phố này. Cụ thể:

1/ Tính tiền bồi thường cho nhà nước nếu gây thiệt hại trong việc quản lý, sử dụng tài sản.

2/ Bảng giá đất đai làm căn cứ tính tiền sử dụng đất khi nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên diện tích tính thu tiền; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ ​​đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp sang đất ở đối với diện tích trong hạn mức giao để ở cho hộ gia đình, cá nhân.

3/ Tính phí quản lý, sử dụng bất động sản

4/ Bảng giá đất dùng để tính giá trị quyền sử dụng đất phải trả cho người tự nguyện trả lại đất cho nhà nước. Nếu đất trả lại là đất được nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất thì công nhận quyền sử dụng đất với thu tiền sử dụng đất thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

5/ Bảng giá đất là cách tính thuế sử dụng đất.

6/ Thông qua bảng giá đất sẽ tính tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài sản

7/ Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp được nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất. Diện tích vượt hạn mức công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân. Diện tích đất ở của họ. Thuế sử dụng đất hoặc tiền thuê đất của đất hoặc đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (xác định theo giá trong bảng giá đất).

Các loại đất nông nghiệp áp dụng trong Bảng giá đất nông nghiệp Hà Nội giai đoạn 2020-2024

Theo Quyết định số 30/2019 / QĐ-UBND, Bảng giá đất nông nghiệp áp dụng cho 03 đối tượng sau:

1/ Giá đất trồng lúa nước, đất trồng cây lâu năm

2/ Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm

3/ Giá đất nuôi trồng thủy sản; Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng thương phẩm.

Trong trường hợp này, các khu vực nông nghiệp khác nhau giữa các huyện. Bảng giá đất Hà Nội 2022 được phân chia theo đất ở miền xuôi, trung du, miền núi mà có các mức giá quy định khác nhau.

Bảng giá đất hà nội 2022 cập nhật mới nhất

Bảng giá đất tại TP Hà Nội tại các quận được quy định như thế nào?

Để tìm hiểu thêm về bảng giá đất Hà Nội dưới đây chúng tôi cung cấp cho bạn bảng giá đất sẽ áp dụng trong năm 2022 sắp tới.

I. Theo quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn 1 thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024

II. Bảng giá đất nông nghiệp

  1. Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm (Bảng số 1)
  2. Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm (Bảng số 2)
  3. Giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất (Bảng số 3,4)

III. Bảng giá đất nội thành (Bảng số 5)

  1. Giá đất thuộc địa bàn quận Ba Đình
  2. Giá đất thuộc địa bàn quận Bắc Từ Liêm
  3. Giá đất thuộc địa bàn quận Cầu Giấy
  4. Giá đất thuộc địa bàn quận Đống Đa
  5. Giá đất thuộc địa bàn quận Hai Bà Trưng
  6. Giá đất thuộc địa bàn quận Hà Đông
  7. Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàn Kiếm
  8. Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàng Mai
  9. Giá đất thuộc địa bàn quận Long Biên
  10. Giá đất thuộc địa bàn quận Nam Từ Liêm
  11. Giá đất thuộc các phường thuộc thị xã Sơn Tây
  12. Giá đất thuộc địa bàn quận Tây Hồ
  13. Giá đất thuộc địa bàn quận Thanh Xuân

IV. Bảng giá đất Thị Trấn (Bảng số 6)

  1. Giá đất Thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì
  2. Giá đất Thị trấn Xuân Mai thuộc huyện Chương Mỹ
  3. Giá đất Thị trấn Phùng thuộc huyện Đan Phượng
  4. Giá đất Thị trấn Đông Anh thuộc huyện Đông Anh
  5. Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Gia Lâm
  6. Giá đất Thị trấn Trạm Trôi thuộc huyện Hoài Đức
  7. Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Mê Linh
  8. Giá đất Thị trấn Đại Nghĩa thuộc huyện Mỹ Đức
  9. Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Phú Xuyên
  10. Giá đất Thị trấn Gạch thuộc huyện Phúc Thọ
  11. Giá đất Thị trấn Quốc Oai thuộc huyện Quốc Oai
  12. Giá đất Thị trấn Sóc Sơn thuộc huyện Sóc Sơn
  13. Giá đất Thị trấn Liên Quan thuộc huyện Thạch Thất
  14. Giá đất Thị trấn Kim Bài thuộc huyện Thanh Oai
  15. Giá đất Thị trấn Văn Điển thuộc huyện Thanh Trì
  16. Giá đất Thị trấn Thường Tín thuộc huyện Thường Tín
  17. Giá đất Thị trấn Vân Đình thuộc huyện Ứng Hòa

V. Bảng giá đất khu vực giáp ranh (Bảng số 7)

  1. Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Chương Mỹ
  2. Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Đan Phượng
  3. Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Gia Lâm
  4. Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Hoài Đức
  5. Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Oai
  6. Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Trì

VI. Bảng giá đất ven trục giao thông chính (Bảng số 8)

  1. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ba Vì
  2. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Chương Mỹ
  3. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đan Phượng
  4. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đông Anh
  5. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Gia Lâm
  6. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Hoài Đức
  7. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mê Linh
  8. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mỹ Đức
  9. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phú Xuyên
  10. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phúc Thọ
  11. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Quốc Oai
  12. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sóc Sơn
  13. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sơn Tây
  14. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thạch Thất
  15. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Oai
  16. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Trì
  17. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thường Tín
  18. Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ứng Hòa

VII. Bảng giá đất khu dân cư nông thôn (Bảng số 9)

  1. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ba Vì
  2. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Chương Mỹ
  3. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đan Phượng
  4. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đông Anh
  5. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Gia Lâm
  6. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Hoài Đức
  7. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mê Linh
  8. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mỹ Đức
  9. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phú Xuyên
  10. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phúc Thọ
  11. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Quốc Oai
  12. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sóc Sơn
  13. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sơn Tây
  14. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thạch Thất
  15. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Oai
  16. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Trì
  17. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thường Tín
  18. Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ứng Hòa

VII. Phụ lục giá đất khu đô thị mới, khu đấu giá và tái định cư, khu công nghệ cao

Khung bảng giá đất hà nội 2022 cập nhật mới nhất

Bảng giá đất các huyện thành phố Hà Nội 2022

Hiện tại, theo Quyết định số 30/2019 / QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội thì bảng giá đất tại các quận, huyện của thành phố Hà Nội dựa trên các xã thuộc huyện đó, vì đây là khu vực giáp ranh giữa các huyện hoặc không. Và các thành phố trực thuộc trung ương được phân loại là khu vực đồng bằng / miền núi hoặc trung du dựa trên vị trí địa lý. Dựa vào cách phân loại này sẽ có bảng giá đất khác nhau cho từng loại đất cụ thể.

Việc chia các xã thành các huyện như sau:

STTBảng giá đất các quận huyện Khu vực giáp ranh quậnVùng Miền núiVùng Trung duVùng đồng bằng
1

Bảng giá đất huyện Gia Lâm

  • Xã Cổ Bi
  • Xã Đông Dư
  • Thị trấn Trâu Quỳ
Địa bàn còn lại
2

Bảng giá đất huyện Thanh Trì

  • Xã Hữu Hòa
  • Xã Tam Hiệp
  • Xã Tả Thanh Oai
  • Xã Tân Thiều
  • Xã Thanh Liệt
  • Xã Tứ Hiệp
  • Xã Yên Mỹ
Địa bàn còn lại
3

Bảng giá đất huyện Hoài Đức

  • Xã An Khánh
  • Xã Di Trạch
  • Xã Đông La
  • Xã Kim Chung
  • Xã La Phù
  • Xã Vân Canh
Địa bàn còn lại
4

Bảng giá đất Huyện Đan Phượng

  • Xã Liên Trung
  • Xã Tân Lập
Địa bàn còn lại
5

Bảng giá đất huyện Thanh Oai

  • Xã Bích Hòa
  • Xã Cao Viên
  • Xã Cự Khê
Địa bàn còn lại
6

Bảng giá đất Huyện Chương Mỹ

  • Xã Thụy Hương
  • Xã Phụng Châu
  • Thị trấn Chúc Sơn
Địa bàn còn lại
7

Bảng giá đất Huyện Ba Vì

 

 

  • Xã Ba Trại
  • Xã Ba Vì
  • Xã Khánh Thượng
  • Xã Minh Quang
  • Xã Tản Lĩnh,
  • Xã Vân Hòa
  • Xã Yên Bài
  • Xã Cẩm Lĩnh,
  • Xã Phú Sơn
  • Xã Sơn Đà
  • Xã Thuần Mĩ
  • Xã Thụy An
  • Xã Tiên Phong
  • Xã Tòng Bạt,
  • Xã Vật Lại
Địa bàn còn lại
8

Bảng giá đất Huyện Mỹ Đức

Xã An PhúĐịa bàn còn lại
9

Bảng giá đất Huyện Quốc Oai

 

 

  • Xã Đông Xuân
  • Xã Phú Mãn;
  • Xã Đông Yên
  • Xã Hòa Thạch
  • Xã Phú Cát
Địa bàn còn lại
10

Bảng giá đất Huyện Sóc Sơn

  • Xã Bắc Sơn
  • Xã Hồng Kỳ
  • Xã Minh Phú
  • Xã Minh Trí
  • Xã Nam Sơn
Địa bàn còn lại
11

Bảng giá đất Thị xã Sơn Tây

  • Xã Cổ Đông
  • Xã Đường Lâm
  • Xã Kim Sơn
  • Xã Sơn Đông
  • Xã Thanh Mỹ
  • Xã Xuân Sơn
Địa bàn còn lại
12

Bảng giá đất Huyện Thạch Thất

  • Xã Tiến Xuân
  • Xã Yên Trung
  • Xã Yên Bình
  • Xã Bình Yên
  • Xã Cần Kiệm
  • Xã Cẩm Yên
  • Xã Đồng Trúc
  • Xã Hạ Bằng
  • Xã Lại Thượng
  • Xã Tân Xã
  • Xã Thạch Hòa
Địa bàn còn lại
13

Bảng giá đất Huyện Đan Phượng

Địa bàn còn lại
14

Bảng giá đất Huyện Đông Anh

Địa bàn còn lại
15

Bảng giá đất Huyện Ứng Hòa

Địa bàn còn lại
16

Bảng giá đất Huyện Thường Tín

Địa bàn còn lại
17

Bảng giá đất Huyện Mê Linh

Địa bàn còn lại
18

Bảng giá đất Huyện Phúc Thọ

Địa bàn còn lại
19

Bảng giá đất Huyện Phú Xuyên

Địa bàn còn lại

Một số bảng giá đất ở tại Hà Nội mới nhất bạn có thể tham khảo

Bảng giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây lâu năm

Bảng giá đất trồng câu lâu năm

Trên đây là một số thông tin hữu ích về bảng giá đất Hà Nội 2022. Nếu bạn còn vướng mắc vui lòng liên hệ World Land chúng tôi giải đáp giúp bạn. Bạn đọc có thể tham khảo thêm các thông tin hữu ích về đầu tư bất động sản. Hay các dự án đầu tư tại Website worldlandcorp.vn.